Số lượng truy cập

Đang truy cập: 32

Truy cập trong ngày: 128

Tổng số lượt truy cập: 3618275

Liên kết website

Hình ảnh quảng cáo

CHI TIẾT THÔNG TIN

Thuật ngữ chuyên ngành hàng hải (22-10-2013)

 Với nhiều năm Biên dịch, phiên dịch các loại tài liệu chuyên ngành, các Dự án, các Chương trình, sách truyện, Giáo trình "Nội", "Ngoại" mang tầm cở Quốc gia và Quốc tế của các Bộ ngành, Nhà sách, Bài báo, Nghiên cứu của các Tổ chức, cá nhân trong các Tổ chức Kinh tế, Chính trị, Xã hội, Quân sự,... VEDICO đã sưu tầm, chép lại, và tạo lập một hệ thống "Bộ thuật ngữ" chuyên ngành sâu cho hơn 12 ngành nổi bật trong các hoạt động đời sống, kinh tế ...&

 Đây cũng là Dự án ĐẠI TỪ ĐIỂN mà VEDICO đang triển khai và sẽ cho ra mắt vào năm 2015, bao gồm: Điện tử, bản in (giấy), Dạng tranh/ ảnh và cả Slide và Video do VEDICO đầu tư và Xây dựng nhằm mục đích phục vụ cho đội ngũ CBNV làm việc tại VEDICO và chia sẻ cho nhưng ai muốn nâng cao vốn Từ vựng/ thuật ngữ tiếng Anh, cũng như các thứ tiếng khác trong và ngoài nước.  


I. THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH  HÀNG HẢI (PART I) 

Tàu chở hàng

Cargo ship, freighter

 

Tàu chở dầu

Oil tanker

 

Tàu chở hành khách

Passenger ship

 

Tàu buôn, thương thuyền

Merchant ship

 

Boong tàu

Board

 

Xà lan

Barge

 

Vận đơn 

Bill of lading

 

Vận đơn đã nhận hàng

Accomplished bill of lading

 

Phụ lục

Addendum

 

Phụ phí

Additional charges

 

Phụ phí bảo hiểm

Additional Premium

 

Hoa hồng cho người thuê tàu

Address commission

 

Cước chuyến về

Back freight, home freight

 

Hợp đồng đối ứng

Back to back charter

 

Bao dùng để xếp hàng an toàn (10%)

Bags for safe stowage (10%)

 

Thiết bị đóng bao

Bagging plant

 

Sức chứa hàng bao

Bale-capacity, Balespace

 

Tàu chở ô tô

Car carrier

 

Trọng tải hàng hóa

Cargo capacity

 

Thiết bị chống hấp hơi

Cargocare 

 

Sơ đồ xếp hàng

Cargo plan, stowage plan

 

Tiền phạt lưu giữ tàu

Damages for detention

 

Ngày bốc và dỡ hàng tính gộp

Days all purposes

 

Cước khống

Deadfreight

 

Thuê bao trọng tải 

Deadweight charter

 

Đang trên đường (đang hành trình)

En route

 

Điều khoản tăng giá hay giá cả leo thang

Escalation clause

 

Hiệp hội vận tải Viễn đông

Far Eastern Freight Conference (FEFC)

 

Nhanh có thể được

Fast as can

 

Tàu Container tiếp vận

Feeder vessel or feeder ship

 

Cảng nhánh

Feeder port

 

Cảng bốc/dỡ trung tâm

Hub port

 

Tấm chắn

Feeders

 

Cước chiến đấu, cước phá giá

Fighting rate

 

Liên đoàn quốc tế các hiệp hội giao nhận

FIATA

 

Chuyến rời cảng cuối cùng 

Final sailing 

 

Giấy chứng nhận chở ngũ cốc 

Grain cargo certificate

 

Vận đơn mẫu Combiconbill

Combiconbill

 

Thềm lục địa

Continental shelf

 

Gù (dùng cố định 2 container chồng lên nhau

Cone

 

xếp hàng/tự hành

Sto/ro (stow/roll)

 

tiền cước cho thuê lại

Sub-freight

 

hệ thống đặt tên, danh pháp

Nomenclature

 

cồn cát

Sand bar

 

neo phao đơn

Single-point buoy mooring

 

trọng lượng giãn nước toàn phần

Load displaclement

 

hợp đồng mẫu Sovcoal

Sovcoal

 

tàu chở hàng nặng nửa nổi, nửa chìm

Semi-submersible heavy-load vessel

 

lỗ khóa gù

Corner fittings

 

dấu hiệu trên ống khói

Funnel mark

 

 

 

Cell guide

Cấu trúc định hướng chất xếp

Centrocon charter

Mẫu chuẩn hợp đồng thuê tàu Centrocon

Cesser clause

Điều khoản chấm dứt trách nhiệm

Change of voyage

Thay đổi hành trình

Charterer

Người thuê tàu

Closest point of approach

Địa điểm tiếp cận gần nhất

Collision, running down

Việc đâm va

Combined transport or multimodal transport

Vận tải phối hợp hay vận tải đa phương thức

 

Congestion surcharge

Phụ phí ùn tàu

Consignee

Người nhận hàng

Consignor

Người gởi hàng

Consignement clause

Điều khoản chỉ định đại lý

Container yard

Nơi tiếp nhận và lưu trữ container

Customs clearance

Việc thông quan

Days on demurrage

Ngày bốc / dỡ chậm

Delivery order

Lệnh giao hàng

Delivery terms

Điều kiện giao hàng

Deviation clause

Điều khoản tàu chạy chệch đường

Disbursements account

Bảng ghi chi phí của tàu tại cảng

Displacement

Lượng rẽ nước (của tàu)

Distance freight

Cước khoảng cách gia tăng

 

Các phần tiếp theo sẽ được Cập nhật song song với tiến độ Dự án ĐẠI TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH VEDICO

 

(VEDICO's WIKI-DICTIONARY PROJECT)

 

 

 

Công ty Cổ phần Giáo dục và Dịch thuật VEDICO

(VEDICO Translation and Education Joint Stock Company)  

Office: No. 8 – Ngõ 495 - Nguyễn Trãi St.,

         Thanh Xuân Dist., - Hà Nội - Việt Nam

Tel.:  + 84- 04- 355-33958; 04 66573941;

Fax.: + 84- 04- 355-33958

 

Mobile: 0904-128-134; Hotline: 0987 63 63 99

Website: www.thegioidichthuat.com ; www.daotaodichthuat.edu.vn   

E-mails : dichthuat@vedico.com.vn , contact@vedico.com.vn.

YM nick: hotrodaotao

Skype nick: phiendichcabin

                                              

 

 

Dịch vụ Dịch thuật cao cấp của VEDICO gồm:

 

 Dịch thuật công chứng

 Dịch thuật y khoa

 Dịch thuật pháp luật

 Dịch thuật pháp lý

 Dịch thuật xây dựng

 Dịch thuật giao thông

 Dịch thuật cầu đường

 Dịch thuật địa chất

 Dịch thuật khảo sát

 Dịch thuật thăm dò

 Dịch thuật thí nghiệm

 Dịch thuật khoan địa chất

 Dịch thuật khai thác mỏ

 Dịch thuật thi công

 Dịch thuật kỹ thuật

 Dịch thuật xây lắp

Dich thuat cong chung

Dich thuat y khoa

Dich thuat phap luat

Dich thuat phap ly

Dich thuat xay dựng

Dich thuat giao thong

Dich thuat cau duong

Dich thuat dia chat

Dich thuat khao sat

Dich thuat tham do

Dich thuat thi nghiem

Dich thuat khoan dia chat

Dich thuat khai thac mo

Dich thuat thi cong

Dich thuat ky thuat

Dich thuat xay lap

Dichthuatcongchung

Dichthuatykhoa

Dichthuatphapluat

Dichthuat phaply

Dichthuatxaydựng

Dichthuatgiaothong

Dichthuatcauduong

Dichthuatdiachat

Dichthuatkhaosat

Dichthuatthamdo

Dichthuatthinghiem

Dichthuatkhoandiachat

Dichthuatkhaithacmo

Dichthuatthicong

Dichthuatkythuat

Dichthuatxaylap

 

VEDICO – Hành động hay hơn cả Lời nói!